首页 - 关于字体 -关于巴利语  
 

巴利语词库总词条数504,000多条,2012年7月4日完成。
 

搜索 Parajika 的结果:

◎ 《パーリ语辞典》

pārājika

pārājika:m.[BSk.pārājika,pārājayika] 波羅夷,断頭罪,駆擯罪.-āpatti 波羅夷罪.-sāmanta 波羅夷相似.

◎ 《パーリ语辞典-勘误表》

pārājika

pārājika:原:断头罪;驱摈罪 订正:他胜;堕败;堕负处 页码:第192页

◎ 《巴利语汇解》

pārājika

pārājika:巴拉基咖。比库学处之一,为巴利语的音译,直译作“他胜”,意为已被打败或失败。
汉传佛教音译为波罗夷、波罗市迦,也意译为断头、退没等。

◎ 《巴利语汇解》

pārājika

pārājika:(律学名词)巴拉基嘎,他胜, (古音译:)波罗夷,波罗市迦

◎ 《巴汉词典》

Pārājika

Pārājika,【形】 波罗夷(犯四大重罪的比丘)。(p224)

◎ 《巴汉词典》

Pārājika

Pārājika,【形】波罗夷(比丘犯的四大重罪:行淫、杀人、偷窃五钱以上、大妄语)。pārājika可能由para-√aj或para-√ji而来;√aj有「驱摈」﹑「赶出」的意思,√ji有「打败」﹑「征服」的意思,所以pārājika可以译为「驱摈」或「他胜」。比丘、比丘尼犯了这一重罪后,会遭到「驱摈」,并取消比丘资格。Pārā.III,28.(CS:Pārā.pg.34):Pārājiko hotīti seyyathāpi nāma puriso sīsacchinno abhabbo tena sarīrabandhanena jīvituṁ.(驱摈(波罗夷)︰如同人断了头,虽然有身体不可能活命。) Pārā.III,47.(CS:Pārā.pg.58):Pārājiko hotīti seyyathāpi nāma paṇḍupalāso bandhanā pavutto abhabbo haritatthāya(驱摈︰如同树上掉来的枯叶不可能再绿。)

◎ Concise P-E Dictionary

pārājika

pārājika:[adj.] one who has committed the gravest transgression of the rules for bhikkhus.

◎ PTS P-E Dictionary

Pārājika

Pārājika,[etym.doubtful; suggested are parā+aj (Burnouf); para+ji pārācika (S.Lévi,see Geiger,P.Gr.§ 38,n.3; also Childers s.v.)] one who has committed a grave transgression of the rules for bhikkhus; one who merits expulsion (see on term Vin.Texts I.3; Miln.trsln I.268; II,78) Vin.I,172; II,101,242; A.II,241; III,252; V,70; J.VI,70,112; Miln.255; Vism.22; KhA 97,DhA.I,76 (as one of the divisions of the Suttavibhaṅga,see also Vin.III,1 sq.).(Page 454)

◎ Pali Viet Dictionary

PĀRĀJIKA

PĀRĀJIKA:[a] người phạm tội bất cộng trụ (tội nặng nhất trong giới bổn)

◎ Pali Viet Vinaya Terms

pārājika

pārājika:loại trọng giới nặng nề nhất của tăng ni,phạm vào lập tức trở thành cư sĩ và suốt đời không thể tái thọ đại giới sớ giải kaṅkhāvitaranī giải thích.pārājiko hotīti parājito hoti parājayaṃ āpanno (ba+la+di có nghĩa là bại trận,là thua trắng,là mất hết cho đối phương) từ hán việt có một chữ tuy chẳng tương đương nhưng có thể miễn cưỡng tạm dùng để dịch chữ pārājika là hủ bại trong nam truyền đại tạng kinh (cuốn số ,các trang + chỉ dùng hai chữ ba+la+di và bất+cộng+trụ,tức cũng hoặc âm hoặc giải,không phải là dịch.tỳ khưu có bốn điều ba+la+di là dâm dục,trộm cướp,sát nhân và mạo nhận hiền thánh tỳ khưu ni có tám điều ba+la+di,là cộng thêm bốn chuyện.xúc chạm nam nhân từ cổ xuống đến đầu gối (ubbhajānu+maṇḍalikā),dấu tội ba+la+di giùm tỳ khưu ni khác (vajjapaticchādikā),kết bè cùng tỳ khưu đang bị chư tăng phạt cách ly bằng tăng sự ukkhepanīyakamma (ukkhittānuvattikā),tiếp cận nam nhân với dâm tưởng (aṭṭhavatthukā) luật tạng mô tả tội cuối cùng này là một quá trình tiếp cận thứ lớp qua tám giai đoạn từ lúc hẹn hò chỗ khuất cho đến việc sờ mó mỗi giai đoạn phạm một lần trọng tội,kết thúc giai đoạn thứ tám thì phạm tội ba+la+di.sớ kankhāvitaranī có liệt kê những hạng người được gọi chung là hủ bại (parājikapuggala),không thể đạt được bất cứ thành tựu nào đáng kể trong phật pháp nữa tổng cộng là trường hợp,có thể nêu ra đại khái ở đây một ít như tăng ni đã phạm tội ba+la+di,người có vấn đề về giới tính (phi nam phi nữ),người đã từng bỏ phật giáo để theo ngoại đạo,người từng trộm tăng tướng bằng cách tự đắp y (theyyasaṃ+vāsaka),người phạm vào một trong năm tội đại nghịch (giết chết cha mẹ hay la hán,làm thân phật chảy máu,chia rẽ tăng chúng),người từng sách nhiễu tình dục tỳ khưu ni,người nữ từng khẩu dâm,đức phật đã so sánh tình trạng bất khả phục hồi của một tăng ni đã phạm tội ba+la+di bằng hình ảnh một người đã bị chặt đầu,một chiếc lá đã lìa cành,một hòn đá đã vỡ đôi hay một cây thốt nốt đã bị mất ngọn tăng ni đã phạm tội ba+la+di trọn đời không bao giờ được đắp y trở lại.

◎ U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary

pārājika

pārājika:ပါရာဇိက (တိ) (ပရာဇယ+ဏိက?)
သာသနာေတာ္မွ ဆံုး႐ႈံးေစတတ္ေသာ။

◎ Pali Proper Names Dictionary

Pārājikā

Pārājikā:The first of the two divisions of the Sutta Vibhanga of the Vinaya Pitaka.

与 Parajika 相似的巴利词:

amūlakapārājika

amūlakapārājika

anulomapārājika

anulomapārājika

apaññattapārājika

apaññattapārājika

apārājika

apārājika

apārājikakhetta

apārājikakhetta

apārājikatheyyabhāva

apārājikatheyyabhāva

apārājikatta

apārājikatta

apārājikavatthuka

apārājikavatthuka

Dutiyapārājika

Dutiyapārājika

Gihipārājika

Gihipārājika

Katapārājikavītikkama

Katapārājikavītikkama

Kāyasaṃsaggapārājika

Kāyasaṃsaggapārājika

Makkaṭipārājika

Makkaṭipārājika

Manussaviggahapārājika

Manussaviggahapārājika

Methunadhammapārājikā

Methunadhammapārājikā

Methunadhammapārājikāpatti

Methunadhammapārājikāpatti

Methunapārājika

Methunapārājika

Paññapiyamānapārājikānuguṇa

Paññapiyamānapārājikānuguṇa

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājika

Pārājikā

Pārājikakaṇḍa

Pārājikākanda

Pārājikāpanna

Pārājikasāmanta

Paṭhamapārājika

Paṭhamapārājika

Paṭhamapārājikapāḷi

Paṭhamapārājikapāḷi

Paṭhamapārājikasamuṭṭhāna

Paṭhamapārājikasamuṭṭhāna

Paṭhamapārājikasaṃvaṇṇanā

Paṭhamapārājikasaṃvaṇṇanā

Paṭhamapārājikasikkhāpada

Paṭhamapārājikasikkhāpada

Paṭhamapārājikaṭṭhakathā

Paṭhamapārājikaṭṭhakathā

Paṭhamapārājikavaṇṇanā

Paṭhamapārājikavaṇṇanā

Paṭhamapārājikavatthu

Paṭhamapārājikavatthu

Paṭhamapārājikavisaya

Paṭhamapārājikavisaya

Uddiṭṭhapārājika

Uddiṭṭhapārājika

Uddiṭṭhapārājikaparidīpana

Uddiṭṭhapārājikaparidīpana

Uttarimanussadhammapārājikāpatti

Uttarimanussadhammapārājikāpatti

Vibbhantabhāvapārājika

Vibbhantabhāvapārājika

Yāvatatiyakapārājika

Yāvatatiyakapārājika

Pali Dictionary © 2009-2028