觉悟之路 - 上座部论坛 - 上座部资讯 - 上座部百科 - 巴利三藏  
 

巴利语词库总词条数504,000多条,2012年7月4日完成。
 

搜索 pāṭimokkhauddesa 的结果:

◎ Pali Viet Vinaya Terms

pāṭimokkhauddesa

pāṭimokkhauddesa:việc trùng thuật giới bổn mỗi nửa tháng của tăng ni nguyên lai còn có một loại giới bổn nữa cũng được tuyên thuật trong buổi sơ thời phật giáo là loạt phật ngôn bắt đầu với câu sabbapāpassa akaranam (chư ác mạc tác) và khanti param tapo (nhẫn nhục đệ nhất hạnh) và kết thúc ở câu buddhānasāsanam xem thêm trong kinh tụng pāli bài ovādapāṭimokkhasankhepa trùng thuật loạt phật ngôn này được gọi là ovādapāṭimokkha+uddesa (trùng thuật huấn từ giới bổn),và trùng thuật các học giới vừa kể phần trên là ānāpāṭimokkha+uddesa (trùng thuật môn quy giới bổn).việc trùng thuật môn quy giới bổn đúng phép phải đầy đủ các học giới lớn nhỏ,nhưng trong trường hợp gặp chuyện bất trắc như có một đe dọa nào đó đối với cá nhân hay tập thể tỳ khưu về tính mạng hay phạm hạnh (luật kể rõ mười điều) thì buổi trùng thuật giới bổn có thể chỉ là một hai phần lược tụng tượng trưng.từ đó có năm cách trùng thuật giới bổn giữ nguyên phần vấn đáp duyên sự (nidāna) rồi lược tụng các phần sau; chỉ lược tụng từ giới tăng tàn trở về sau; luợc tụng từ hai điều bất định; chỉ lược tụng phần vitthāruddesa (quảng thuật); trùng thuật đầy đủ không bỏ lược bỏ bất cứ phần nào buổi đầu,việc trùng thuật giới bổn là việc của vị lớn nhất trong tăng chúng (chẳng hạn có một thời gian dài chính đức phật đảm trách việc này),nhưng dần dần về sau và đến nay thì việc này có thể giao cho một tỳ khưu có khả năng.có một số việc phải làm (pubbakicca) trước khi trùng thuật giới bổn là các tỳ khưu phải chuyển đạt đầy đủ lời nhắn nhất trí (chanda) của bạn tu đồng trú không đến dự lễ được (chanda+akkhāna),chuyển đạt lời tự nhận thanh tịnh của bạn tu vắng mặt (pārisuddhi+akkhāna),xác định ngày tháng và điều kiện thời tiết lúc sắp thực hiện tăng sự (utu+akkhāna),xác định số luợng tỳ khưu tham dự tăng sự (bhikkhugana+akkhāna) và đề đạt thỉnh nguyện nào đó của ni chúng (nếu có),như họ xin được giáo hối (ovāda+akkhāna) cũng như hầu hết các tăng sự khác,buổi trùng thuật giới bổn chỉ gồm toàn các tỳ khưu thanh tịnh tỳ khưu đang chịu phạt và những ai chẳng phải tỳ khưu đều bị cấm ngặt

与 pāṭimokkhauddesa 相似的巴利词:

Pāṭimokkhauddesa

觉悟之路 2009-2028
 
巴利语电子辞典 Pali Dictionary
 
 
粤ICP备13026064号