觉悟之路 - 上座部论坛 - 上座部资讯 - 上座部百科 - 巴利三藏  
 

巴利语词库总词条数504,000多条,2012年7月4日完成。
 

搜索 pavāraṇā 的结果:

◎ U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary

pavāraṇa

pavāraṇa:ပ-ဝါရဏ (န)
တားျမစ္ျခင္း။ ပယ္ျခင္း။ပဝါေရတိ

◎ 《汉译パーリ语辞典》

pavāraṇā

pavāraṇā:f.[BSk.pravāraṇā,pravāraṇa n.f.] 自恣,雨安居的修了式,食足(食物足夠滿足),滿足(satisfaction).-ṭhapana 自恣的中止.-kamma 自恣羯磨.

◎ 《パーリ语辞典》

pavāraṇā

pavāraṇā:f.[BSk.pravāraṇā,pravāraṇa n.f.] 自恣,雨安居の修了式,食が足ること,満足.-ṭhapana 自恣の中止.-kamma 自恣羯磨.

◎ 《巴汉词典》

Pavāraṇā

Pavāraṇā,【阴】 邀请,自咨(雨季安居最后一天的仪式)。(p217)

◎ 《巴汉词典》

Pavāraṇā

Pavāraṇā,(梵pravāraṇā‹pra+vri)),【阴】邀请,自恣(雨季安居最后一天的仪式)。S.8.7./I,191.:“Handa dāni,bhikkhave,pavāremi vo. Na ca me kiñci garahatha kāyikaṁ vā vācasikaṁ vā”ti.(诸比丘!今日我自恣。你们对於我身语之上有什么之非难吗?)

◎ Concise P-E Dictionary

pavāraṇā

pavāraṇā:[f.] invitation; a ceremony at the rainy retreat.

◎ PTS P-E Dictionary

Pavāraṇā

Pavāraṇā,(f.) [pa+vṛ,cp.BSk.pravāraṇā Divy 91,93; whereas Epic Sk.pravāraṇa,nt.,only in sense of “satisfaction”] 1.the Pavāraṇā,a ceremony at the termination of the Vassa Vin.I,155,160 (where 2 kinds:cātuddasikā & pannarasikā),II.32.167; D.II,220; S.I,190.pavāraṇaṁ ṭhapeti to fix or determine the (date of) P.Vin.II,32,276.Later two kinds of this ceremony (festival) are distinguished,viz.mahā° the great P.and °saṅgaha,an abridged P.(see DA.I,241) J.I,29,82,193 (mahā°); Vism.391 (id.); SnA 57 (id.); VvA.67 (id.); PvA.140 (id.); -- 2.satisfaction Vism.71.(Page 443)

◎ Pali-Dictonary from VRI

pavāraṇā

pavāraṇā:Invitation; prohibition; name of a certain festival pavāraṇā is the name given to the festival held at the termination of the buddhist vassa

◎ Pali Viet Dictionary

PAVĀRAṆĀ

PAVĀRAṆĀ:[f] sự mời,yêu cầu,lễ tự tứ sau khi chư Tăng ra hạ

◎ Pali Viet Vinaya Terms

pavāraṇā

pavāraṇā:thường được dịch là tự tứ,một tăng sự thực hiện ngay sau ngày ra hạ của tỳ khưu ,để từng vị nói lên lời yêu cầu (pavāreti) tập thể chỉ ra những lầm lỗi của mình trong suốt mùa an cư,bắt đầu từ vị lớn nhất dần đến vị nhỏ nhất (tính theo năm tu) luật định tất cả tỳ khưu trong tăng sự này phải ngồi chồm hổm (ukkutikā),trừ trường hợp cá biệt do già yếu hay bệnh hoạn có hai ngày để làm tự tứ là cātuddasikāpavāraṇā (tự tứ ngày mười bốn tháng chín) và paṇṇarasikāpavāraṇā (tự tứ ngày rằm tháng chín) phật giáo bắc truyền thì nhập hạ hay tự tứ đều làm trước hai tháng.những tỳ khưu tòng hạ chung một địa điểm thì phải làm lễ tự tứ chung một nơi,không được chia nhóm khi mắc trọng sự không thể đến họp mặt cùng tập thể,tỳ khưu nên gửi lời tự tứ qua một bạn tu từng có trường hợp tỳ khưu bệnh nặng được khiêng đến trước tăng chúng để dự lễ tự tứ,khi đương sự yêu cầu.ngoài trường hợp saṅghapavāraṇā (tăng tự tứ) gồm từ năm tỳ khưu trở lên,còn có gaṇapavāraṇā (chúng tự tứ) gồm từ bốn vị trở xuống và puggala+pavāraṇā (cá nhân tự tứ) chỉ có một tỳ khưu tự làm một mình bằng câu nguyện ajja me pavāraṇā (hôm nay là ngày tự tứ của mỗi mình ta).tỳ khưu chưa sám hối hết các tội đã phạm,không được dự lễ tự tứ luật gọi đây là trường hợp pavāra+ṇāṭhapana (thất cơ tự tứ) và bên cạnh đó còn có một số đối tượng khác,kể gọn là không phải tỳ khưu ,đều không đuợc dự lễ tự tứ lời tự tứ phải được lập lại ba lần mới hợp luật,nhưng trong trường hợp khẩn cấp như có sự biến bất trắc nào đó,thì một lần cũng đủ ngay sau lễ tự tứ,tỳ khưu có quyền đi đâu cũng được,không giới hạn xa gần.riêng các tỳ khưu ni thì không được dự lễ tự tứ của tăng chúng nhưng trong lễ tự tứ của họ thì phải thỉnh tội nơi tỳ khưu tăng để được nghe chỉ lỗi sau lễ tự tứ,tỳ khưu ni không được đi xa quá do+tuần tội ba dật đề.trong trường hợp có rắc rối trong tăng chúng khiến không thể tiến hành lễ tự tứ trong hai ngày hoặc rằm tháng chín được,thì khi mọi sự đã ổn thỏa,lễ tự tứ có thể dời lại bất cứ ngày nào trước rằm tháng mười luật gọi lễ tự tứ này là samaggīpavāraṇā (tăng hoà tự tứ).trong cả nam truyền đtk cũng dùng chữ tự tứ,đó có thể là cách dung hợp chữ dịch xưa theo thiển ý của người dịch tập từ vựng này (gn),nếu xét nghĩa chữ pavāraṇā trong trường hợp này là sự yêu cầu người khác chỉ lỗi cho (từ động từ pavāreti yêu cầu) thì chữ thỉnh tội có lẽ cũng là một chọn lựa không đến nổi xoàng một lẽ nữa,chữ tứ (gồm thứ trên tâm dưới) trong tự tứ dường như không nói ra được cái nghĩa cần có ở đây

◎ U Hau Sein’s Pāḷi-Myanmar Dictionary

pavāraṇā

pavāraṇā:ပ-ဝါရဏာ (ဣ)
ဖိတ္ၾကားျခင္း။ ျမစ္ျခင္း။ ပဝါရိတ္သင့္ျခင္း။
ဥပက႒ာယ ပဝါရဏာယ၊ သီတင္းကၽြတ္လျပည့္ပဝါရဏာေန႔ နီးေသာအခါ၌။

与 pavāraṇā 相似的巴利词:

abhihaṭapavāraṇā

abhihaṭapavāraṇā

adhiṭṭhānapavāraṇā

adhiṭṭhānapavāraṇā

akatapavāraṇa

akatapavāraṇa

akatapavāraṇaṭṭhāna

akatapavāraṇaṭṭhāna

apariyantapavāraṇā

apariyantapavāraṇā

apavāraṇa

apavāraṇā

apavāraṇā

apavāraṇājanaka

apavāraṇājanaka

apavāraṇaṃ

apavāraṇāraha

apavāraṇāraha

appavāraṇa

appavāraṇa

appavāraṇā

appavāraṇā

appavāraṇādivasa

appavāraṇādivasa

appavāraṇajanaka

appavāraṇajanaka

appavāraṇājanaka

appavāraṇājanaka

appavāraṇamissakakarambaka

appavāraṇamissakakarambaka

appavāraṇāpaccaya

appavāraṇāpaccaya

appavāraṇāpahoṇaka

appavāraṇāpahoṇaka

āsāḷhipavāraṇanakkhatta

āsāḷhipavāraṇanakkhatta

āsāḷhīpavāraṇanakkhatta

āsāḷhīpavāraṇanakkhatta

bhesajjappaccayapavāraṇa

bhesajjappaccayapavāraṇa

bhesajjappaccayappavāraṇa

bhikkhunipavāraṇā

bhikkhunipavāraṇā

bhikkhupavāraṇā

bhikkhupavāraṇā

catumāsappaccayapavāraṇā

catumāsappaccayapavāraṇā

cātumāsinipavāraṇā

cātumāsinipavāraṇā

Cūḷapavāraṇā

Cūḷapavāraṇā

Gaṇapavāraṇā

Gaṇapavāraṇā

Gaṇapavāraṇā

Gilānapaccayapavāraṇā

Gilānapaccayapavāraṇā

Gilānappaccayapavāraṇā

Gilānappaccayapavāraṇā

Katapavāraṇa

Katapavāraṇa

Katappavāraṇa

Kattikacātumāsinīpavāraṇā

Kattikacātumāsinīpavāraṇā

Mahāpavāraṇā

Mahāpavāraṇā

Mahāpavāraṇā

Mahāpavāraṇadivasa

Mahāpavāraṇadivasa

Mahāpavāraṇādivasa

Mahāpavāraṇādivasa

Mahāpavāraṇamāsa

Manindriyavikkhepavāraṇa

Manindriyavikkhepavāraṇa

Niccapavāraṇā

Niccapavāraṇā

Niccappavāraṇa

Nimantanapavāraṇā

Nimantanapavāraṇā

Paccayapavāraṇā

Paccayapavāraṇā

Paccayappavāraṇā

Paccayappavāraṇā

Paccayappavāraṇāsādiyana

Paccayappavāraṇāsādiyana

Pannarasīpavāraṇā

Pannarasīpavāraṇā

Paṭhamakattikapavāraṇādivasa

Paṭhamakattikapavāraṇādivasa

Paṭhamamahāpavāraṇā

Paṭhamamahāpavāraṇā

Paṭhamapavāraṇā

Paṭhamapavāraṇā

Paṭhamapavāraṇāyoga

Paṭhamapavāraṇāyoga

Paṭhamappavāraṇā

Paṭhamappavāraṇā

Paṭikkhepapavāraṇā

Paṭikkhepapavāraṇā

Pavāraṇa

Pavāraṇā

觉悟之路 2009-2028
 
巴利语电子辞典 Pali Dictionary
 
 
粤ICP备13026064号